noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm khàn, giọng khàn. A harsh and throaty spoken sound Ví dụ : "The guttural of the teacher's voice made the students uneasy during the lecture. " Âm khàn trong giọng nói của thầy giáo khiến học sinh cảm thấy bất an trong suốt bài giảng. phonetics language sound body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khàn khàn, ồm ồm. Sounding harsh and throaty. Ví dụ : "Arabic is considered a very guttural language, with many harsh consonants." Tiếng Ả Rập được coi là một ngôn ngữ rất khàn khàn, ồm ồm, với nhiều phụ âm nghe rất nặng. sound language phonetics physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khàn, thuộc về thanh quản, phát âm từ cuống họng. Articulated at the back of the mouth. Ví dụ : "The dog let out a deep, guttural growl from the back of its throat, warning us to stay away from its food bowl. " Con chó phát ra tiếng gầm gừ trầm khàn từ sâu trong cổ họng, cảnh báo chúng tôi tránh xa bát thức ăn của nó. phonetics language sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khàn, thuộc về cổ họng. Of, relating to, or connected to the throat. Ví dụ : "guttural duct of the ear; guttural pouch infection" Nhiễm trùng túi hầu (một bộ phận ở cổ họng của ngựa) physiology anatomy body medicine phonetics linguistics sound language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc