noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ kim chỉ, hàng chỉ khâu. Ribbons, buttons, thread, needles and similar sewing goods sold in a haberdasher's shop. Ví dụ : "My grandmother's haberdashery had a beautiful selection of ribbons and buttons. " Cửa hàng đồ kim chỉ của bà tôi có rất nhiều ruy băng và cúc áo đẹp. item wear commerce business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cửa hàng bán đồ may mặc, cửa hàng bán phụ kiện may vá. A shop selling such goods. Ví dụ : "My sister bought a beautiful scarf at the haberdashery. " Chị tôi đã mua một chiếc khăn choàng rất đẹp ở cửa hàng bán đồ may mặc. business commerce item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ may sẵn, cửa hàng bán đồ may mặc nam. A shop selling clothing and accessories for men, including hats. Ví dụ : "My grandfather enjoyed browsing the haberdashery for a new hat to wear to his club meetings. " Ông tôi thích ngắm nghía ở mấy cửa hàng bán đồ may mặc nam, đặc biệt là mũ, để tìm một chiếc mới đội đi họp câu lạc bộ. wear business commerce item job industry society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc