Hình nền cho haberdasher
BeDict Logo

haberdasher

/ˈhæb.ɜː(ɹ)ˌdæʃ.ə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Người bán đồ may mặc, cửa hàng bán đồ may vá.

Ví dụ :

Bà tôi luôn đến cửa hàng bán đồ may vá trên đường Main để mua cúc áo mới cho những dự án đan lát của bà.
noun

Người bán đồ may mặc, người bán đồ dùng cho thợ may.

Ví dụ :

Vì gia đình anh ấy làm nghề bán đồ may mặc qua nhiều thế hệ, nên anh rất tự hào khi trở thành thành viên của Hội những người bán đồ may mặc danh giá.