Hình nền cho hamstrung
BeDict Logo

hamstrung

/ˈhæmstrʌŋ/ /ˈhæmˌstrʌŋ/

Định nghĩa

verb

Làm què, gây khó dễ, cản trở.

Ví dụ :

"The company's growth was hamstrung by a lack of funding. "
Sự tăng trưởng của công ty đã bị cản trở vì thiếu vốn.