verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm què, gây khó dễ, cản trở. To lame or disable by cutting the tendons of the ham or knee; to hough. Ví dụ : "The company's growth was hamstrung by a lack of funding. " Sự tăng trưởng của công ty đã bị cản trở vì thiếu vốn. medicine anatomy physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp chết, làm tê liệt, vô hiệu hóa. To cripple; to incapacitate; to disable. Ví dụ : "The company was hamstrung by the sudden lack of funding and had to delay the project. " Công ty bị bóp chết bởi sự thiếu hụt vốn đột ngột và phải trì hoãn dự án. body medicine action condition ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị hạn chế, bị cản trở, bất lực. Restricted as if by being crippled with a hamstring. Ví dụ : "The company's new project was hamstrung by a lack of funding. " Dự án mới của công ty bị cản trở nghiêm trọng vì thiếu vốn. medicine physiology condition body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc