BeDict Logo

crippled

/ˈkrɪpəld/ /ˈkrɪpld/
Hình ảnh minh họa cho crippled: Làm giảm chức năng, làm tê liệt, làm mất tác dụng.
verb

Làm giảm chức năng, làm tê liệt, làm mất tác dụng.

Phần mềm soạn thảo văn bản được phát hành dưới dạng bản demo bị giảm chức năng, không cho phép bạn lưu lại văn bản.

Hình ảnh minh họa cho crippled: Tàn tật, què quặt.
 - Image 1
crippled: Tàn tật, què quặt.
 - Thumbnail 1
crippled: Tàn tật, què quặt.
 - Thumbnail 2
adjective

Tai nạn khiến chân anh ấy bị tàn tật, khiến anh ấy đi lại khó khăn, phải dùng đến gậy.