noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kheo chân, khoeo. The hollow behind the knee. Ví dụ : "The athlete felt a sharp pain in her hough after landing awkwardly from the jump. " Vận động viên cảm thấy một cơn đau nhói ở kheo chân sau khi tiếp đất không chuẩn sau cú nhảy. anatomy body physiology part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt gân kheo, làm què. To hamstring. Ví dụ : "The bully threatened to hough anyone who tried to defend the smaller kids on the playground. " Tên côn đồ đe dọa sẽ cắt gân kheo, làm què bất cứ ai dám bảo vệ bọn trẻ nhỏ hơn trong sân chơi. anatomy animal body medicine physiology weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũi đất, doi đất. A piece of land that juts out towards the sea; a promontory. Ví dụ : "We climbed to the top of the hough and enjoyed the stunning view of the coastline. " Chúng tôi leo lên đỉnh mũi đất và tận hưởng khung cảnh tuyệt đẹp của bờ biển. geography place nautical ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuốc. Archaic spelling of hoe. Ví dụ : "My grandfather would hough the garden every spring to prepare the soil for planting. " Mỗi độ xuân về, ông tôi lại cuốc đất làm vườn để chuẩn bị đất trồng trọt. agriculture utensil work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏm đất, mũi đất. A piece of land that juts out towards the sea; a promontory. Ví dụ : "The fishing village was built on a hough, a small piece of land sticking out into the bay. " Ngôi làng chài được xây trên một mỏm đất, một phần đất nhỏ nhô ra vịnh. geography place nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc