BeDict Logo

heddle

/ˈhɛdəl/
Hình ảnh minh họa cho heddle: Goòng cửi.
noun

Người thợ dệt cẩn thận xỏ từng sợi chỉ vào lỗ của mỗi goòng cửi khác nhau trên khung cửi, chuẩn bị sợi dọc cho hoa văn phức tạp.

Hình ảnh minh họa cho heddle: Go.
noun

Người thợ dệt cẩn thận xỏ từng sợi dọc qua lỗ của một sợi go trên khung cửi, chuẩn bị cho hoa văn tiếp theo.