Hình nền cho batten
BeDict Logo

batten

/ˈbætən/

Định nghĩa

verb

Béo tốt, khỏe ra.

Ví dụ :

Chú cún con ốm yếu đó nhanh chóng béo tốt hẳn lên.
verb

Vỗ béo, vỗ cho mập, làm cho tốt tươi.

Ví dụ :

Người nông dân làm việc chăm chỉ để vỗ béo đàn gia súc, đảm bảo chúng có đủ cỏ và thóc lúa trước mùa đông.
noun

Ví dụ :

Người thủy thủ cẩn thận đưa nẹp buồm vào túi vải trên cánh buồm để cải thiện hình dáng và hiệu suất của nó.