BeDict Logo

heretics

/ˈhɛrətɪks/
Hình ảnh minh họa cho heretics: Dị giáo đồ, người dị giáo.
noun

Dị giáo đồ, người dị giáo.

Các lãnh đạo nhà thờ coi những nhà cải cách là dị giáo đồ vì họ công khai đặt câu hỏi về những giáo lý đã được duy trì từ lâu.

Hình ảnh minh họa cho heretics: Dị giáo đồ, người dị giáo.
noun

Dị giáo đồ, người dị giáo.

Trong câu lạc bộ nấu ăn, Sarah bị xem là một trong những người dị giáo vì cô ấy cứ khăng khăng thêm dứa vào mọi bánh pizza, mặc dù những người khác đều nghĩ điều đó là sai trái.