Hình nền cho reformers
BeDict Logo

reformers

/rɪˈfɔːrmərz/ /riˈfɔrmərz/

Định nghĩa

noun

Nhà cải cách, người canh tân.

Ví dụ :

Các nhà cải cách đã nỗ lực thay đổi chương trình học lỗi thời của trường.
noun

Nhà cải cách tôn giáo, người cải cách tôn giáo.

Ví dụ :

Trong thế kỷ 16, những nhà cải cách tôn giáo như Martin Luther đã thách thức Giáo hội Công giáo và thành lập các hệ phái Tin lành mới.
noun

Ví dụ :

Xe sử dụng pin nhiên liệu dùng thiết bị reforming để tách hydro từ xăng, nhờ đó có thể tạo ra điện.
noun

Thiết bị reforming, thiết bị biến tính.

Ví dụ :

Các nhà máy lọc dầu sử dụng thiết bị reforming để tăng chỉ số octane của xăng.