BeDict Logo

reformers

/rɪˈfɔːrmərz/ /riˈfɔrmərz/
Hình ảnh minh họa cho reformers: Thiết bị reforming, thiết bị chuyển hóa.
noun

Thiết bị reforming, thiết bị chuyển hóa.

Xe sử dụng pin nhiên liệu dùng thiết bị reforming để tách hydro từ xăng, nhờ đó có thể tạo ra điện.