Hình nền cho hindsight
BeDict Logo

hindsight

/ˈhaɪndsaɪt/

Định nghĩa

noun

Sự nhìn lại, sự nhận thức muộn.

Ví dụ :

"In hindsight, I should have quit that job sooner."
Nghĩ lại bây giờ, đáng lẽ tôi nên bỏ việc đó sớm hơn.