Hình nền cho hoodooed
BeDict Logo

hoodooed

/ˈhuːduːd/

Định nghĩa

verb

Bị xui xẻo, gieo rắc vận rủi, trù ếm.

Ví dụ :

Ông hàng xóm tôi bảo ổng đã "trù ếm" đội bóng chày ổng thích bằng cách cá cược ngược lại họ; đội đó thua thảm hại sau khi ổng đặt cược.