Hình nền cho pocketed
BeDict Logo

pocketed

/ˈpɑkɪtɪd/ /ˈpɑkətɪd/

Định nghĩa

verb

Đút túi, bỏ túi.

Ví dụ :

Anh ấy nhặt được một đồng xu 25 xu sáng bóng trên vỉa hè rồi đút túi.