noun🔗ShareTủ giữ ẩm, hộp giữ ẩm. A container designed to keep its contents at a constant humidity; especially such a box for storing cigars."My grandfather kept his prized cigars in a humidor to maintain their quality. "Ông tôi giữ những điếu xì gà quý giá của mình trong một tủ giữ ẩm để giữ cho chúng luôn có chất lượng tốt.itemutilitythingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc