Hình nền cho hunchback
BeDict Logo

hunchback

/ˈhʌntʃbæk/

Định nghĩa

noun

Gù, người gù.

Ví dụ :

"The old man walked slowly, his back bent over so much he looked like a hunchback. "
Ông lão bước đi chậm rãi, lưng còng xuống đến nỗi trông như một người gù.