noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gù, người gù. One who is stooped or hunched over. Ví dụ : "The old man walked slowly, his back bent over so much he looked like a hunchback. " Ông lão bước đi chậm rãi, lưng còng xuống đến nỗi trông như một người gù. appearance body person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gù, lưng gù. A deformed upper spinal column in the shape of a hump in the back. Ví dụ : "The hunchback caused him pain when he carried his heavy school books. " Cái lưng gù khiến cậu ấy bị đau khi mang cặp sách nặng đi học. body medicine physiology anatomy appearance condition human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gù, người gù. A person with kyphosis, a spinal deformity that causes a hunched over appearance. Ví dụ : "The old man had a noticeable hunchback that made it difficult for him to stand up straight. " Ông lão có một cái gù lưng rất rõ, khiến ông khó đứng thẳng người được. appearance medicine body human person anatomy disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc