Hình nền cho sheaves
BeDict Logo

sheaves

/ʃiːvz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận chất những bó lúa mì ngoài đồng.
noun

Ví dụ :

Nhà toán học mô tả các bó (cấu trúc bó) thông tin về điểm số của học sinh như một cách để theo dõi điểm cá nhân liên quan đến kết quả học tập chung của cả lớp như thế nào.