Hình nền cho hybridizing
BeDict Logo

hybridizing

/ˈhaɪbrɪdaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lai tạo, trộn lẫn.

Ví dụ :

"The chef is hybridizing Italian and Mexican flavors by making pasta with a spicy chipotle cream sauce. "
Đầu bếp đang lai tạo hương vị Ý và Mexico bằng cách làm mì Ý với sốt kem chipotle cay nồng.
verb

Ví dụ :

Trong phòng thí nghiệm, các nhà khoa học đang lai ghép các chuỗi RNA khác nhau để tạo ra các phân tử mới cho nghiên cứu liệu pháp gen.