noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngu xuẩn, sự ngu ngốc, thiểu năng trí tuệ. The state or condition of being an idiot; the quality of having an intelligence level far below average; mental retardation. Ví dụ : "His decision to drive while intoxicated was a clear example of idiocy. " Quyết định lái xe khi say xỉn của anh ta là một ví dụ điển hình của sự ngu xuẩn. mind condition human quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngu xuẩn, ngớ ngẩn, sự ngốc nghếch. An act lacking intelligence or sense; an instance of senselessness; extremely foolish behaviour. Ví dụ : "The administrators, growing tired of such idiocy, put a new policy in place." Quá mệt mỏi với những hành động ngớ ngẩn như vậy, ban quản lý đã ban hành một chính sách mới. mind character human attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc