Hình nền cho improbabilities
BeDict Logo

improbabilities

/ˌɪmprɒbəˈbɪlətiz/ /ˌɪmprɑːbəˈbɪlətiz/

Định nghĩa

noun

Điều không chắc có, Sự khó xảy ra, Tính khó xảy ra.

Ví dụ :

Bất chấp việc trúng số là điều khó xảy ra, mọi người vẫn mua vé số với hy vọng đổi đời.