Hình nền cho inboxes
BeDict Logo

inboxes

/ˈɪnˌbɑksɪz/ /ˈɪnˌbɒksɪz/

Định nghĩa

noun

Hộp thư đến, nơi chứa thư, khay đựng công văn.

Ví dụ :

Giáo viên yêu cầu học sinh đặt bài tập đã làm xong vào hai khay đựng bài có dán nhãn "Toán" và "Khoa học".