adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể tính được, vô số, không đếm xuể. Too great or numerous to be computed. Ví dụ : "The loss the National Library suffered from the fire is incalculable." Thiệt hại mà Thư viện Quốc gia phải gánh chịu từ vụ hỏa hoạn là không thể tính đếm được. number amount math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không tính được, không thể tính toán được, vô kể. Impossible to calculate. Ví dụ : "The damage caused by the earthquake was incalculable; it was impossible to determine the total cost of rebuilding. " Thiệt hại do trận động đất gây ra là vô kể; không thể nào xác định được tổng chi phí để tái thiết. amount number math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể đoán trước, khó đoán. Of a person's mood or character, etc.: impossible to predict. Ví dụ : "Her mood was incalculable; one minute she was laughing, the next crying. " Tâm trạng của cô ấy thật khó đoán; phút trước còn đang cười, phút sau đã khóc rồi. character mind person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc