verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhích, từ từ tiến lên, nhích dần. (followed by a preposition) To advance very slowly, or by a small amount (in a particular direction). Ví dụ : "Fearful of falling, he inched along the window ledge." Sợ bị ngã, anh ta nhích từng chút một dọc theo mép cửa sổ. direction action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhích, từ từ tiến. To drive by inches, or small degrees. Ví dụ : "The snail was inching its way across the kitchen floor, taking tiny steps. " Con ốc sên đang nhích từng chút một trên sàn bếp, di chuyển bằng những bước đi rất nhỏ. action way process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lần hồi, từng chút một. To deal out by inches; to give sparingly. Ví dụ : "The manager was inching out vacation days, only granting one or two at a time. " Người quản lý lần hồi cho nghỉ phép, mỗi lần chỉ cho nghỉ một hoặc hai ngày. action amount business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhúc nhích, sự di chuyển rất chậm. Very gradual movement. Ví dụ : "The inching of the traffic barely moved us forward during rush hour. " Sự nhúc nhích của dòng xe cộ hầu như không làm chúng tôi tiến lên được chút nào trong giờ cao điểm. action process time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc