adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lủng củng, rời rạc, không mạch lạc. Not coherent. Ví dụ : "After the accident, his speech was incoherent and we couldn't understand what he was trying to say. " Sau tai nạn, anh ấy nói năng lủng củng, rời rạc nên chúng tôi không hiểu anh ấy đang cố gắng nói gì. communication language mind logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc