Hình nền cho incoherent
BeDict Logo

incoherent

/ˌɪnkəˈhɪərənt/ /ˌɪŋkoʊˈhɪərənt/

Định nghĩa

adjective

Lủng củng, rời rạc, không mạch lạc.

Ví dụ :

"After the accident, his speech was incoherent and we couldn't understand what he was trying to say. "
Sau tai nạn, anh ấy nói năng lủng củng, rời rạc nên chúng tôi không hiểu anh ấy đang cố gắng nói gì.