Hình nền cho incomers
BeDict Logo

incomers

/ˈɪnkʌmərz/

Định nghĩa

noun

Người mới đến, dân nhập cư.

Ví dụ :

Quán rượu trong làng trước đây yên tĩnh lắm, nhưng giờ tối nào cũng đông nghịt vì có nhiều người mới đến từ thành phố chuyển về đây.
noun

Dân mới đến, người từ nơi khác đến.

Ví dụ :

Những người dân sống lâu năm phàn nàn rằng dân mới đến đang làm thay đổi diện mạo ngôi làng bằng việc xây những ngôi nhà hiện đại.