Hình nền cho outsiders
BeDict Logo

outsiders

/ˌaʊtˈsaɪdərz/

Định nghĩa

noun

Người ngoài, dân ngoài.

Ví dụ :

Trong khi người trong cuộc dễ dàng hiểu được những biểu tượng này, thì chúng lại hoàn toàn không thể tiếp cận được đối với người ngoài.
noun

Người ngoài, dân mới vào.

Ví dụ :

Thấy các chính trị gia chuyên nghiệp gây ra bao nhiêu mớ hỗn độn, chẳng trách cử tri bắt đầu thích những người ngoài cuộc/dân mới vào hơn.
noun

Người ngoài cuộc, kẻ yếu thế.

Ví dụ :

Johnny là một kẻ yếu thế tại giải đấu karate năm nay, nhưng nhờ quyết tâm cao độ, cậu ấy vẫn giành được vị trí thứ hai.
noun

Ví dụ :

Người thợ khóa dùng kìm mở khóa chuyên dụng (loại kìm dùng để vặn chìa khóa từ bên ngoài) để kẹp chặt chiếc chìa khóa gãy và cẩn thận kéo nó ra khỏi ổ khóa cứng đầu.