BeDict Logo

outsider

/ˌaʊtˈsaɪdəɹ/
Hình ảnh minh họa cho outsider: Người ngoài, người mới đến.
 - Image 1
outsider: Người ngoài, người mới đến.
 - Thumbnail 1
outsider: Người ngoài, người mới đến.
 - Thumbnail 2
outsider: Người ngoài, người mới đến.
 - Thumbnail 3
noun

Người ngoài, người mới đến.

Thấy các chính trị gia chuyên nghiệp gây ra bao nhiêu rối ren, chẳng trách cử tri bắt đầu thích những người ngoài cuộc, những người mới chưa có kinh nghiệm chính trường.