verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi thường, bảo hiểm, đền bù. To secure against loss or damage; to insure. Ví dụ : "The company's insurance policy indemnifies employees against losses from work-related accidents. " Chính sách bảo hiểm của công ty bồi thường cho nhân viên những thiệt hại do tai nạn lao động gây ra. insurance business finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi thường, đền bù. To compensate or reimburse someone for some expense or injury Ví dụ : "The insurance company indemnifies homeowners for damage caused by storms. " Công ty bảo hiểm bồi thường cho chủ nhà những thiệt hại do bão gây ra. finance law business insurance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồi thường, đền bù, bảo đảm. To hurt, to harm Ví dụ : "The harsh sun indemnifies plants, causing them to wilt and die. " Ánh nắng gay gắt làm tổn hại đến cây cối, khiến chúng héo úa và chết dần. law business finance insurance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc