Hình nền cho infants
BeDict Logo

infants

/ˈɪnfənts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà trẻ có một phòng yên tĩnh để các em bé sơ sinh có thể ngủ trưa.
noun

Trang nam, thiếu niên quý tộc.

Ví dụ :

Tuy không phổ biến, chúng ta có thể thấy từ "infants" được dùng trong lịch sử để mô tả những trang nam quý tộc; ví dụ: "Triều đình hoàng gia cẩn thận giáo dục những trang nam, chuẩn bị cho vai trò lãnh đạo của họ trong tương lai."