noun🔗ShareGiả dối, sự không chân thành. Property of being insincere, lacking sincerity or truthfulness."His insincerity was obvious to all; he was neither honest nor believable."Sự giả dối của anh ta lộ rõ mười mươi; anh ta chẳng hề thành thật, cũng chẳng đáng tin chút nào.characterattitudequalitymoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc