Hình nền cho inscription
BeDict Logo

inscription

/ɪnˈskɹɪpʃən/

Định nghĩa

noun

Sự khắc, Sự ghi, Dòng chữ khắc.

Ví dụ :

Việc ghi tên học sinh mới vào danh sách của trường là một nhiệm vụ đơn giản nhưng quan trọng.