verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện thực hóa, khởi tạo, cụ thể hóa. To represent (something) by a concrete instance. Ví dụ : "The teacher was instantiating the concept of a quadratic equation by drawing a parabola on the board. " Giáo viên đang cụ thể hóa khái niệm về phương trình bậc hai bằng cách vẽ một đường parabol lên bảng. theory technology computing science philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi tạo, tạo lập, hiện thực hóa. To create an object (an instance) of a specific class. Ví dụ : "The programmer is instantiating a new "Dog" object in the code, giving it the name "Buddy" and setting its breed to "Golden Retriever." " Trong đoạn mã này, lập trình viên đang khởi tạo một đối tượng "Chó" mới, đặt tên nó là "Buddy" và gán giống chó là "Golden Retriever". computing technical internet technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc