

intellectuals
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
"The university attracts many intellectuals who enjoy discussing complex ideas. "
Trường đại học thu hút nhiều nhà trí thức, những người thích thảo luận về các ý tưởng phức tạp.
Từ liên quan
university noun
/juːnɪˈvɜːsətiː/ /junɨˈvɝsəti/
Đại học, trường đại học.
"My older sister is attending university to study engineering. "
Chị gái tôi đang học đại học để nghiên cứu ngành kỹ thuật.
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
discourses noun
/ˈdɪskɔːrsɪz/ /ˈdɪskɔːrsəz/
Diễn ngôn, cuộc đàm thoại.
Những cuộc trò chuyện hàng ngày giữa học sinh và giáo viên đã giúp tạo ra một môi trường học tập hỗ trợ.
discussing verb
/dɪsˈkʌsɪŋ/
Thảo luận, bàn luận, tranh luận.
"We are discussing the homework assignment in class. "
Chúng tôi đang thảo luận về bài tập về nhà ở trên lớp.
intelligent adjective
/ɪnˈtɛlɪd͡ʒənt/