Hình nền cho discourses
BeDict Logo

discourses

/ˈdɪskɔːrsɪz/ /ˈdɪskɔːrsəz/

Định nghĩa

noun

Diễn ngôn, cuộc đàm thoại.

Ví dụ :

Những cuộc trò chuyện hàng ngày giữa học sinh và giáo viên đã giúp tạo ra một môi trường học tập hỗ trợ.
noun

Diễn ngôn, luận bàn, biện luận.

Ví dụ :

Giáo viên khuyến khích diễn ngôn cởi mở trong lớp học để học sinh có thể chia sẻ lý lẽ đằng sau câu trả lời của mình.
noun

Diễn ngôn, hệ tư tưởng, cách thức tư duy.

Ví dụ :

Những diễn ngôn chính thức của trường về kỷ luật thường tập trung vào hình phạt hơn là tìm hiểu nguyên nhân đằng sau hành vi sai trái của học sinh.