Hình nền cho interludes
BeDict Logo

interludes

/ˈɪntərluːdz/

Định nghĩa

noun

Khúc dạo, đoạn xen, thời gian ngắt quãng.

Ví dụ :

Bài giảng của giáo viên có vài đoạn xen kẽ là phần hỏi đáp của học sinh.