Hình nền cho inveigles
BeDict Logo

inveigles

/ɪnˈveɪɡəlz/

Định nghĩa

verb

Dụ dỗ, lôi kéo, mua chuộc.

Ví dụ :

Cậu học sinh dụ dỗ cô giáo cho mình thêm thời gian nộp bài bằng cách khen hết lời về phong cách dạy học tuyệt vời của cô.