Hình nền cho guile
BeDict Logo

guile

/ɡaɪl/

Định nghĩa

noun

Mưu mẹo, sự xảo quyệt, sự gian trá.

Ví dụ :

Tên lừa đảo dùng vẻ ngoài quyến rũ và mưu mẹo để dụ dỗ mọi người đưa tiền cho hắn.
noun

Xảo trá, gian xảo, mưu mẹo.

Deceptiveness, deceit, fraud, duplicity, dishonesty.

Ví dụ :

Sự xảo trá của cậu học sinh đó đã giúp cậu ta trốn tránh việc làm bài tập về nhà mà không bị phát hiện.