Hình nền cho isoleucine
BeDict Logo

isoleucine

/ˌaɪ.səˈluː.siːn/

Định nghĩa

noun

Isoleucine.

Ví dụ :

Để đảm bảo phục hồi cơ bắp tốt sau khi tập luyện, các vận động viên thường uống sữa protein có chứa isoleucine và các axit amin thiết yếu khác.