Hình nền cho shakes
BeDict Logo

shakes

/ʃeɪks/

Định nghĩa

noun

Sự rung, sự lắc, chấn động.

Ví dụ :

Cô ấy trả lời phủ định, vừa lắc đầu.
noun

Ví dụ :

Người nghệ sĩ dương cầm thêm những nốt rung nhẹ nhàng vào giai điệu, khiến bản nhạc nghe có vẻ công phu và hay hơn.
noun

Chim choắt mỏ đỏ.

Ví dụ :

Trong chuyến đi ngắm chim, chúng tôi đã thấy một con chim choắt mỏ đỏ; những cái gật gù bồn chồn của nó giúp dễ dàng nhận ra, ngay cả từ xa.
verb

Lắc lư, nhún nhảy.

Ví dụ :

Cô ấy đang lắc lư nhún nhảy trên sàn nhảy.
noun

Ví dụ :

"When researchers either stopped the diet or administered an opioid blocker, the rats showed signs common to drug withdrawal, such as teeth-chattering and the shakes. http//apu.sfn.org/index.cfm?pagename=brainBriefings_sugarAddiction"
Khi các nhà nghiên cứu ngừng chế độ ăn kiêng hoặc cho chuột dùng thuốc chẹn opioid, chuột bắt đầu có những dấu hiệu cai nghiện điển hình, như nghiến răng và những cơn run lẩy bẩy.