Hình nền cho isotropic
BeDict Logo

isotropic

/ˌaɪsəˈtrɑpɪk/ /ˌeɪsoʊˈtrɑpɪk/

Định nghĩa

adjective

Đẳng hướng, đồng hướng.

Ví dụ :

Kính ở cửa sổ là loại đẳng hướng, nghĩa là ánh sáng truyền qua nó theo cách giống nhau dù bạn nhìn từ góc độ nào.