verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi đây đó, tản bộ, du ngoạn. To ramble here and there; to stroll; to make an excursion. Ví dụ : "On their vacation, they enjoyed jaunting through the small Italian villages, stopping at cafes and exploring local shops. " Trong kỳ nghỉ, họ thích lang thang qua những ngôi làng nhỏ ở Ý, dừng chân ở các quán cà phê và khám phá những cửa hàng địa phương. action entertainment holiday Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngồi xe mui trần, đi xe mui trần. To ride on a jaunting car. Ví dụ : "During their vacation in Ireland, they spent an afternoon jaunting through the countryside. " Trong kỳ nghỉ ở Ireland, họ đã dành một buổi chiều ngồi xe mui trần đi dạo khắp vùng nông thôn. vehicle entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy xóc, Lắc lư, Xóc nảy. To jolt; to jounce. Ví dụ : "The old truck was jaunting over the bumpy dirt road, making us bounce in our seats. " Chiếc xe tải cũ cứ xóc nảy trên con đường đất gập ghềnh, khiến chúng tôi bị nhồi lên nhồi xuống trên ghế. action vehicle way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đi chơi, cuộc đi chơi ngắn ngày. The act of taking a jaunt. Ví dụ : "The afternoon's jaunting through the park left us refreshed and ready for dinner. " Cuộc đi chơi ngắn buổi chiều qua công viên khiến chúng tôi cảm thấy tươi tỉnh và sẵn sàng cho bữa tối. action entertainment holiday Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc