Hình nền cho jaunting
BeDict Logo

jaunting

/ˈdʒɔːntɪŋ/ /ˈdʒɑːntɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đi đây đó, tản bộ, du ngoạn.

Ví dụ :

Trong kỳ nghỉ, họ thích lang thang qua những ngôi làng nhỏ ở Ý, dừng chân ở các quán cà phê và khám phá những cửa hàng địa phương.