Hình nền cho excursion
BeDict Logo

excursion

/ɛks.kɜː(ɹ).ʃən/

Định nghĩa

noun

Chuyến du ngoạn, cuộc đi chơi, chuyến đi ngắn ngày.

Ví dụ :

Trên đường lái xe về nhà, tôi rẽ ngang đi chơi một đoạn và thấy vài con nai.
noun

Độ lệch, sự thay đổi (cao độ).

Ví dụ :

Trong bài thuyết trình, cách anh ấy mô tả dự án mới một cách đầy nhiệt huyết có nhiều chỗ cao độ giọng nói bị lệch, khiến người nghe đôi lúc khó theo kịp.