noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyến du ngoạn, cuộc đi chơi, chuyến đi ngắn ngày. A brief recreational trip; a journey out of the usual way. Ví dụ : "While driving home I took an excursion and saw some deer." Trên đường lái xe về nhà, tôi rẽ ngang đi chơi một đoạn và thấy vài con nai. entertainment action way holiday toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạc đề, sự lan man. A wandering from the main subject: a digression. Ví dụ : "During the family meeting, the conversation took an excursion into the topic of their summer vacation plans, rather than focusing on the budget. " Trong cuộc họp gia đình, cuộc trò chuyện đã lạc đề sang chuyện lên kế hoạch cho kỳ nghỉ hè, thay vì tập trung vào ngân sách. language writing toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ lệch, sự thay đổi (cao độ). A deviation in pitch, for example in the syllables of enthusiastic speech. Ví dụ : "During the presentation, his enthusiastic description of the new project contained several excursions in pitch, making it hard to follow at times. " Trong bài thuyết trình, cách anh ấy mô tả dự án mới một cách đầy nhiệt huyết có nhiều chỗ cao độ giọng nói bị lệch, khiến người nghe đôi lúc khó theo kịp. phonetics language sound toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham quan, du ngoạn, đi chơi. To go on a recreational trip or excursion. Ví dụ : "The students will excursion to the museum next week to learn about dinosaurs. " Tuần tới, học sinh sẽ đi tham quan bảo tàng để tìm hiểu về khủng long. entertainment action holiday toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc