noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyến đi mệt mỏi, hành trình mệt nhọc. A wearisome journey. Ví dụ : "The long walk to the park, despite the beautiful weather, was a real jaunt. " Dù thời tiết đẹp, cuốc bộ dài đến công viên đúng là một chuyến đi mệt nhọc. way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc đi chơi ngắn, chuyến du ngoạn, chuyến đi dạo. A short excursion for pleasure or refreshment; a ramble; a short journey. Ví dụ : "After a long week of work, we took a jaunt to the park for some fresh air. " Sau một tuần làm việc dài, chúng tôi đã có một chuyến đi dạo ngắn ra công viên để hít thở không khí trong lành. entertainment holiday action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi dạo, Du ngoạn, Tản bộ. To ramble here and there; to stroll; to make an excursion. Ví dụ : "After school, the children jaunt down the street to the park. " Sau giờ học, bọn trẻ tung tăng đi bộ xuống phố đến công viên. action entertainment way place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi xe mui trần. To ride on a jaunting car. Ví dụ : "The family decided to jaunt to the park in their old-fashioned jaunting car. " Gia đình quyết định đi xe mui trần đến công viên trên chiếc xe mui trần kiểu cổ của họ. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy xóc, Lắc lư. To jolt; to jounce. Ví dụ : "The old bus jauntingly jolted over the bumpy road, making everyone on board feel a little queasy. " Chiếc xe buýt cũ kỹ nhảy xóc lắc lư trên con đường gập ghềnh, khiến ai trên xe cũng cảm thấy hơi khó chịu. action way physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc