Hình nền cho kaisers
BeDict Logo

kaisers

/ˈkaɪzərz/

Định nghĩa

noun

Hoàng đế (Đức), Nga hoàng.

An emperor of a German-speaking country, particularly the Holy Roman Empire (962–1806), the Austrian Empire (1806–1918), or the German Empire (1871–1918) — often specifically Wilhelm II — or any emperor.

Ví dụ :

Sách giáo khoa lịch sử đã thảo luận về các vị hoàng đế Đức, trong đó có Wilhelm II, người trị vì trong một thời kỳ có nhiều biến động lớn ở Đức.
noun

Ví dụ :

Những quy tắc nghiêm ngặt và sự giám sát liên tục khiến người quản lý cảm thấy như một bạo chúa của văn phòng, kiểm soát từng hành động của nhân viên.