Hình nền cho kapellmeister
BeDict Logo

kapellmeister

/kəˌpɛlˌmaɪstər/

Định nghĩa

noun

Nhạc trưởng, người chỉ huy dàn nhạc.

Ví dụ :

Nhạc trưởng đã chỉ huy dàn nhạc của trường một cách tuyệt vời.
noun

Ví dụ :

Vào thời trị vì của Vua Frederick, nhạc trưởng cung đình chịu trách nhiệm sáng tác nhạc cho dàn nhạc hoàng gia và chỉ đạo tất cả các buổi biểu diễn âm nhạc tại triều đình.