noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ba lô, túi đeo lưng. A case of canvas or leather, for carrying items on the back. Ví dụ : "My son carried his knapsack to school each morning. " Mỗi sáng, con trai tôi đeo ba lô đến trường. item wear utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Balo, túi đeo lưng. A set of values from which a subset is chosen. Ví dụ : "The student's knapsack of potential electives included art, music, drama, and creative writing. " Cái túi đựng những môn tự chọn tiềm năng của sinh viên bao gồm mỹ thuật, âm nhạc, kịch nghệ và văn học sáng tạo. utility item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bộ đường dài mang ba lô, đi phượt. To go hiking while burdened with a knapsack, usually overnight or for longer. Ví dụ : "My sleeping bag fell off my backpack into the water, while we were knapsacking up the mountain." Túi ngủ của tôi bị rơi khỏi ba lô xuống nước, trong lúc chúng tôi đang đi phượt lên núi. sport action way environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc