Hình nền cho knelling
BeDict Logo

knelling

/ˈnelɪŋ/

Định nghĩa

verb

Dóng, đánh chuông (chậm rãi), gióng chuông tang.

Ví dụ :

Chuông nhà thờ đang gióng lên những hồi chuông tang chậm rãi khi đoàn đám tang đi qua.