verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dóng, đánh chuông (chậm rãi), gióng chuông tang. To ring a bell slowly, especially for a funeral; to toll. Ví dụ : "The church bells were knelling softly as the funeral procession passed by. " Chuông nhà thờ đang gióng lên những hồi chuông tang chậm rãi khi đoàn đám tang đi qua. sound ritual religion music tradition bell-ringing event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gióng chuông báo (tử), đánh chuông tang. To signal or proclaim something (especially a death) by ringing a bell. Ví dụ : "The church bells were knelling the news of the mayor's passing. " Tiếng chuông nhà thờ gióng lên báo tin thị trưởng đã qua đời. sound signal communication religion bell-ringing ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dóng chuông, reo chuông. To summon by, or as if by, ringing a bell. Ví dụ : "The church bells were knelling, calling the townspeople to the evening service. " Tiếng chuông nhà thờ đang dóng lên, gọi dân làng đến dự lễ buổi tối. sound communication religion ritual bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng chuông, tiếng chuông ngân. The tolling of a bell. Ví dụ : "The knelling of the church bell signaled the start of the funeral. " Tiếng chuông nhà thờ ngân lên báo hiệu sự bắt đầu của tang lễ. sound religion ritual bell-ringing tradition time culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc