verb🔗ShareThu phí, đánh thuế. To impose a fee for the use of."Once more it is proposed to toll the East River bridges."Người ta lại đề xuất thu phí sử dụng các cầu bắc qua sông Đông.economybusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThu phí, đánh thuế. To levy a toll on (someone or something)."The government is considering tolling drivers who use the new highway during rush hour. "Chính phủ đang cân nhắc việc thu phí những người lái xe sử dụng đường cao tốc mới trong giờ cao điểm.economybusinessfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThu phí, đánh thuế. To take as a toll."The bridge company is tolling each car $5 to help pay for its upkeep. "Công ty cầu đường đang thu phí mỗi xe 5 đô la để giúp trả chi phí bảo trì cầu.soundbell-ringingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrả phí, nộp phí. To pay a toll or tallage."The truck driver was tolling on the turnpike, paying the fee to use the highway. "Người tài xế xe tải đang trả phí trên đường cao tốc, nộp tiền để được phép sử dụng đường.economyfinancebusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh chuông chậm rãi, rung chuông. To ring (a bell) slowly and repeatedly."Ask not for whom the bell tolls."Đừng hỏi tiếng chuông kia đang rung lên cho ai.soundmusicreligionbell-ringingritualChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRung chuông, gióng chuông. To summon by ringing a bell."The ringer tolled the workers back from the fields for vespers."Người rung chuông gióng chuông gọi những người làm đồng trở về để dự lễ kinh chiều.soundreligionbell-ringingcommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRung chuông báo, ngân vang. To announce by tolling."The bells tolled the King’s death."Tiếng chuông ngân vang báo tin vua băng hà.soundbell-ringingcommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKéo, giật, lôi. To draw; pull; tug; drag."The tired fisherman was tolling his heavy net back onto the boat. "Người ngư dân mệt mỏi đang kéo tấm lưới nặng trịch trở lại thuyền.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXé nát, làm tan nát. To tear in pieces."The dog was tolling the old stuffed animal, scattering fluff all over the floor. "Con chó đang xé nát con thú nhồi bông cũ, làm lông bay tung tóe khắp sàn.actionwardisasterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDụ dỗ, lôi kéo, mời gọi. To draw; entice; invite; allure."Hou many virgins shal she tolle and drawe to þe Lord - "Life of Our Lady""Bao nhiêu trinh nữ nàng sẽ dụ dỗ và lôi kéo đến với Chúa.communicationsoundbell-ringingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhử, dẫn dụ. To lure with bait; tole (especially, fish and animals)."The fisherman was tolling the lake with shiny lures, hoping to attract some bass. "Người ngư dân đang nhử cá rô trong hồ bằng mồi nhấp nháy, hy vọng thu hút được vài con.animalnatureactionfishChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBãi bỏ, Hủy bỏ, Thu hồi. To take away; to vacate; to annul."The judge's decision is tolling the previous agreement between the companies, effectively making it invalid. "Quyết định của thẩm phán đang hủy bỏ thỏa thuận trước đó giữa các công ty, khiến nó không còn hiệu lực nữa.lawactiongovernmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐình chỉ, tạm ngưng. To suspend."The statute of limitations defense was tolled as a result of the defendant’s wrongful conduct."Thời hiệu khởi kiện đã bị đình chỉ do hành vi sai trái của bị cáo.lawbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiếng chuông ngân, sự rung chuông. The act by which a bell is tolled."The tolling of the church bell signaled the start of the funeral service. "Tiếng chuông nhà thờ ngân vang báo hiệu lễ tang bắt đầu.soundmusicbell-ringingritualreligiontraditioneventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc