Hình nền cho lancing
BeDict Logo

lancing

/ˈlænsɪŋ/ /ˈlɑːnsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đâm, chích, dùng giáo đâm.

Ví dụ :

Tóm lấy con mồi xấu số, hắn ta giận dữ đâm giáo vào lưng nó.