verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, dùng thương đâm, chọc thủng. To pierce with a lance, or with any similar weapon. Ví dụ : "Seized the due victim, and with fury lanced Her back. Dryden." Tóm lấy con mồi tội nghiệp, hắn ta điên cuồng dùng thương đâm vào lưng nó. weapon medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rạch, chích. To open with a lancet; to pierce Ví dụ : "to lance a vein or an abscess" Rạch tĩnh mạch hoặc chích mủ áp xe. medicine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, phóng, ném lao. To throw in the manner of a lance; to lanch. Ví dụ : "The young boy lanced his toy spear at the cardboard castle, pretending to be a knight. " Cậu bé phóng mạnh cây giáo đồ chơi về phía lâu đài các-tông, giả vờ làm hiệp sĩ. military weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc