Hình nền cho lanced
BeDict Logo

lanced

/lænst/ /lɑːnst/

Định nghĩa

verb

Đâm, dùng thương đâm, chọc thủng.

Ví dụ :

"Seized the due victim, and with fury lanced Her back. Dryden."
Tóm lấy con mồi tội nghiệp, hắn ta điên cuồng dùng thương đâm vào lưng nó.