noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vôi tôi, nước vôi. A mixture of slaked lime in water. Ví dụ : "The farmer applied a fresh coat of limewash to the barn walls, hoping to disinfect them and make them brighter. " Người nông dân quét một lớp vôi tôi mới lên tường chuồng trại, với hy vọng khử trùng và làm sáng hơn. material substance architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quét vôi, vôi hóa. To paint with limewash (slaked lime in water). Ví dụ : "The farmer will limewash the barn walls this weekend to disinfect them and make them brighter. " Cuối tuần này, người nông dân sẽ quét vôi lên tường chuồng để khử trùng và làm cho chúng sáng hơn. material building architecture property art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc